Chủ Nhà Trọ Tiếng Anh Là Gì?

0
279

Chủ nhà trọ tiếng Anh gọi là landlords

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về nhà trọ, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Window curtain/ drapes: Màn che cửa sổ
  • Bookcase: tủ sách
  • Coffee table: Bàn tròn
  • Tea set: Bộ tách trà
  • Television: Tivi
  • Remote control: điều khiển từ xa
  • Fridge: Tủ lạnh
  • Heater: Bình nóng lạnh
  • Barrier matting: Thảm chùi chân
  • Picture/ Painting: Bức tranh
  • Standinglamp: Đèn để bàn đứng
  • Wall lamp: Đèn tường
  • Telephone: Điện thoại
  • Hanger: Đồ mắc áo
  • Desk: Bàn làm việc
  • Frame: Khung ảnh
  • Bedside table/ Night table: Bàn nhỏ bên cạnh giường
  • Mirror: Gương
  • Wardobe: Tủ quần áo
  • Duvet cover: vỏ bọc chăn bông
  • Blanket: Chăn, mền
  • Bedspread: Khăn trải giường

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Chủ nhà trọ tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Nếu có nhu cầu vận chuyển nhà trọ hãy liên lạc với https://taxitaigiare.com.vn/ để được tư vấn.