Bốc Dỡ Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

0
120

Bốc dỡ hàng hóa tiếng Anh gọi là unload goods

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về việc vận chuyển hàng hóa, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Tonnage (n): Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước
  • Container (n) /kən’teinə/: Thùng đựng hàng
  • Customs: Thuế nhập khẩu, hải quan
  • Cargo (n): Hàng hóa, lô hàng, hàng chuyên chở
  • Debit (n): Món nợ, bên nợ
  • Merchandize (n): Hàng hóa mua và bán
  • Import : Sự nhập khẩu (n), nhập khẩu (v)
  • Export: Hàng xuất khẩu (n), xuất khẩu (v)
  • Shipment (n): Sự gửi hàng
  • Declare (v): Khai báo hàng
  • Quay (n): Bến cảng, ke
  • Freight (n): Hàng hóa chở trên tàu, cước phí
  • Premium (n): Tiền thưởng, tiền lãi, phí bảo hiểm
  • Irrevocable: Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ
  • Invoice (n): Hóa đơn

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Bốc dỡ hàng hóa tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Nếu bạn có nhu cầu thuê xe tải bốc dỡ hàng hóa hãy liên hệ với https://taxitaigiare.com.vn/ để được cung cấp tất tần tật dịch vụ.