Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

0
116
Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

Chuyên ngành tài chính doanh nghiệp là một trong những ngành được nhiều người quan tâm. Hiểu được điều đó, mình đã tổng hợp các từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp để giúp các bạn có thể dễ dàng học tập và làm việc trong môi trường này. Hy vọng rằng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn.

STT Từ vựng Nghĩa
1 Inflation  Lạm phát
2 Deflation  Giảm phát
3 Downturn  thời kỳ suy thoái
4 Recession  tình trạng suy thoái
5 Depression  tình trạng đình đốn
6 Financial crisis  khủng hoảng tài chính
7 To slide into (recession,…)  rơi vào (tình trạng suy thoái,…)
8 To cut interest rates  cắt giảm lãi suất
9 To bring down the rate of inflation  giảm tỷ lệ lạm phát
10 Personal finances  tài chính cá nhân
11 High street banks  là các ngân hàng bán lẻ lớn có nhiều chi nhánh
12 Loan  cho vay
13 Mortgage  thế chấp
14 Default  sự vỡ nợ
15 Foreclosure (=repossession)  sự xiết nợ
16 To be bust  bị phá sản
17 To be nationalised (= bought by the government)  bị quốc hữu hóa
18 Savings accounts  tài khoản tiết kiệm
19 To be made redundant  bị sa thải
20 To cut one’s workforce  cắt giảm lực lượng lao động
21 Be/ go on the dole  lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp
22 Accounting entry  bút toán
23 Accrued expenses  Chi phí phải trả
24 Accumulated  lũy kế
25 Advanced payments to suppliers  Trả trước ngưòi bán
26 Assets  Tài sản
27 Balance sheet  Bảng cân đối kế toán
28 Bookkeeper người lập báo cáo
29 Capital construction xây dựng cơ bản
30 Cash  Tiền mặt
31 Cash at bank  Tiền gửi ngân hàng
32 Cash in hand  Tiền mặt tại quỹ
33 Cash in transit  Tiền đang chuyển
34 Check and take over  nghiệm thu
35 Construction in progress  Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
36 Cost of goods sold  Giá vốn bán hàng
37 Current assets  Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
38 Current portion of long-term liabilities  Nợ dài hạn đến hạn trả
39 Deferred expenses  Chi phí chờ kết chuyển
40 Deferred revenue  Người mua trả tiền trước
41 Retained earnings  Lợi nhuận chưa phân phối
42 Revenue deductions  Các khoản giảm trừ
43 Sales expenses  Chi phí bán hàng
44 Sales rebates  Giảm giá bán hàng
45 Sales returns  Hàng bán bị trả lại
46 Tangible fixed assets  Tài sản cố định hữu hình
47 Taxes and other payables to the State budget Thuế và các khoản phải nộp nhànước
48 Total liabilities and owners’ equity  Tổng cộng nguồn vốn
49 Trade creditors  Phải trả cho người bán
50 Cash flow statement  Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
51 Central Bank  ngân hàng trung ương
52 finance minister  bộ trưởng tài chính
53 financial market  thị trường tài chính (nơi mua bán cổ phiếu hoặc hàng hóa)
54 to inject (money) into (the financial market)  bơm (tiền) vào (thị trường tài chính)
55 to slide into (recession,…)  rơi vào (tình trạng suy thoái,…)
56 rising inflation  lạm phát gia tăng
57 increased cost of living  giá cả sinh hoạt tăng
58 to compound the misery  làm cho mọi việc tồi tệ thêm
59 to fall house prices  hạ giá nhà
60 negative equity  tình trạng bất động sản không có giá trị bằng số vốn đã vay để mua bất động sản đó
61 pessimistic  bi quan
62 gloomy  ảm đạm
63 to lend money  cho vay tiền
64 subprime mortgage  một hình thức cho vay được cấp cho các cá nhân có lịch sử tín dụng xấu
65 toxic mortgage   khi mortgage loans (các khoản vay có thế chấp) trở nên “toxic” thì chúng có thể trở thành một gánh nặng tài chính (cho ngân hàng cho vay)
66 (poor) credit rating  mức độ tín dụng (thấp)
67 risky lending  việc cho vay mang nhiều rủi ro
68 foreclosure (  sự xiết nợ
69 (low) consumer confidence  độ tin cậy của người tiêu dùng vào nền kinh tế (thấp)
70 Unemployment (tình trạng thất nghiệp) Unemployment (tình trạng thất nghiệp)
71 to cut one’s workforce  cắt giảm lực lượng lao động
72 to lay off  cho nghỉ việc
73 job losses / job cuts / redundancies  những người thất nghiệp
74 claimants  người nộp đơn yêu cầu thanh toán tiền từ chính phủ hoặc công ty bảo hiểm,…
75 unemployment benefit  trợ cấp thất nghiệp
76 Phrases (một số cụm từ khác) Phrases (một số cụm từ khác)
77 to weather the storm  vượt qua thời kỳ khó khăn
78 to be in good shape (the economy is in good shape) = to be strong  mạnh, bền vững
79 to live beyond your means  tiêu xài quá khả năng
80 to pay the price  trả giá (cho những lỗi lầm)
81 to foot the bill  thanh toán tiền
82 to be at rock bottom  thấp nhất (giá cả)
83 in free fall  rơi tự do (giá cả)

 

Như vậy là các bạn đã học được 83 từ vừng tiếng Anh trong lĩnh vực tài chinh doanh nghiệp. Hy vọng với thông tin trên các bạn có thể dễ dàng tra cứu khi dùng. Các bạn có thể xem thêm các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề khác tại EFC

Loading...