Những cụm từ tiếng anh khi cho thuê căn hộ

0
15497
Những cụm từ tiếng anh khi cho thuê căn hộ

Khi bạn quyết định du học hay nhập cư và thuê một căn hộ để sinh sống thì những mẫu câu tiếng Anh dưới đây sẽ giúp bạn trong việc thuê nhà một cách dễ dàng. Dưới đây là những mẫu câu tiếng Anh hữu ích dùng trong việc thuê nhà khi du học hay nhập cư.

Thể hiện bạn muốn thuê

I am looking for a house / flat / room to rent.

Tôi đang muỗn thuê một căn nhà / căn hộ /căn phòng

Khám phá các loại nhà ở

  • Room: phòng
  • Semi-detached house: nhà liền kề
  • Flat / apartment: căn hộ
  • Detached house: nhà riêng
  • Studio flat / studio apartment: căn hộ 1 phòng
  • Bedsit: nhà trọ
  • Terraced house: nhà trong dãy nhà
  • Dorm: Kí túc xá
  • Villa: Biệt thự
  • Mansion = Big Villa

Chi phí thuê

  • How much is the rent per month? -> Giá thuê nhà hàng tháng là bao nhiêu?
  • How much is the deposit? -> Tiền đặt cọc là bao nhiêu?
  • When can I come for a viewing? -> Khi nào tôi có thể đến xem nhà?
  • Are utilities included? -> Đã bao gồm các tiện ích chưa?
  • How big is this room? -> Diện tích căn phòng là bao nhiêu?

Tình trạng căn hộ

  • Hỏi căn hộ có đấy đủ đồ đạc hay không? -> The apartment is Furnished: đầy đủ đồ đạc/ Unfurnished: không có đồ đạc?
  • Tôi có thể đổi nhà cung cấp năng lượng không? -> How can I switch the energy supplier?
  • Ngôi nhà này có bao nhiêu tầng? -> How many floors are there in this house?
  • Có cho phép thú cưng hay không? -> Are pets allowed?
  • Có bao nhiêu người đã đến xem nhà? -> How many viewings has it had?
  • Nhà đã cải tạo những gì? -> What renovations have been done?
  • Có bao nhiêu người sống trong căn hộ này? -> How many other tenants are living in the apartment?
  • Có ai đã từng bị sát hại ở đây chưa? -> Has anyone ever been murdered here?
  • Thời hạn thuê nhà là bao lâu? -> How long is the lease?
  • Lần mắc lại dây điện gần đây nhất là khi nào? -> When was it last rewired?
  • Có bãi đỗ xe không? -> Is there a parking space included?
  • Tôi có thể xem giấy tờ về điện và gas hay không? -> Can I see electrical and gas installation checks/reports?
  • Đã bao giờ có trục trặc giữa những người hàng xóm chưa? -> Have there been any neighbor disputes?
  • Ai sống ở tầng trên/ tầng dưới/ bên cạnh? -> Who lives upstairs/downstairs/next door?
  • Lò hơi đã cũ chưa và lần gần đây nhất nó được kiểm tra là khi nào? -> How old is the boiler and when was it last inspected? 

Cơ sở vật chất

Thông thường sẽ hỏi xem các cơ sở vật chất có hoạt động ổn định không?

  • Hệ thông sưởi / hệ thống ống nước có hoạt động tốt không? -> Does the heating / the plumbing work?
  • Ga và đồng hồ điện ở đâu? -> Where are the gas and electricity meters?
  • Đơn vị nào cung cấp các nguồn năng lượng, cáp quang và điện thoại nhà? -> Who supplies the energy, broadband and home phone?
  • Chủ nhà có chịu trách nhiệm sửa chữa không? -> Is the landlord in charge of doing repairs?
  • Điều nhiệt ở đâu? -> Where is the thermostat?
  • Bạn có hướng dẫn sử dụng và bảo hành của những mặt hàng điện tử hay không? -> Do you have any instruction manuals or warranties on electrical items?
  • Tôi có thể xem giấy chứng nhận an toàn ga được không? -> Can I see the gas safety certificate?

    “the plumbing” là hệ thống ống nước

Với bài viết ngày hôm nay, hy vọng các bạn sẽ có một vốn từ vựng liên quan đến vấn đề thuê nhà khi đi định cư, hoặc du học. Chúc các bạn thành công!