Hợp Đồng Vận Chuyển Hàng Hóa Tiếng Anh?

0
132

Hợp đồng vận chuyển hàng hóa tiếng Anh gọi là freight contract

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về vận chuyển, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Application for Marine Cargo Insurance: Giấy yêu cầu bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển
  • Application for Remittance: Yêu cầu chuyển tiền
  • Arbitration: Điều khoản trọng tài
  • Freight (n): Hàng hóa chở trên tàu, cước phí
  • Premium (n): Tiền thưởng, tiền lãi, phí bảo hiểm
  • Irrevocable: Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ
  • Invoice (n): Hóa đơn
  • Arrival notice: Thông báo hàng tới/đến
  • Article: Điều khoản
  • As agent for the Carrier: Đại lý của người chuyên chở
  • F.a.s – Free alongside ship: Chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.
  • F.o.b – Free on board: Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu
  • C.&F – cost & freight: Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Hợp đồng vận chuyển hàng hóa tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Nếu bạn có nhu cầu chuyển hàng hóa hãy liên hệ với https://xetaichuyennhagiare.net để được cung cấp tất tần tật dịch vụ.