Xuất Xưởng Tiếng Anh Là Gì?

0
193

Xuất xưởng tiếng Anh gọi là factory

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về nhà máy, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Secondary product (n): Sản phẩm phụ
  • Substandard product (n): Phế phẩm
  • Surplus product (n): Sản phẩm thặng dư
  • End product (n): Sản phẩm cuối
  • Part – processed product (n): Bán thành phẩm
  • Competitive product (n): Mặt hàng cạnh tranh
  • Non – sensitive product (n): Sản phẩm không cạnh tranh; hàng không cạnh tranh; sản phẩm không có tính nhạy ứng (trên thị trường)
  • Semi – sensitive product (n): Sản phẩm ít cạnh tranh, hàng ít cạnh tranh, hàng phần nào có tính nhạy ứng
  • Annual production (n): Sản lượng hàng năm
  • Daily production (n): Sản lượng hàng ngày
  • Cost of production (n): Chi phí sản xuất

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Xuất xưởng tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Nếu có nhu cầu vận chuyển kho xưởng hãy liên lạc https://xetaichuyennhagiare.net/ với để được tư vấn.