Xe Bán Tải Tiếng Anh Là Gì?

0
144

Xe bán tải tiếng Anh gọi là pickup truck

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về việc vận chuyển hàng hóa, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Embrayge: cái ly hợp
  • Enveloppe: cái lốp xe
  • Frein: cái phanh, cái thắng
  • Piston: pít-tông
  • Point mort: số mo, vị trí N
  • Tableau de bord: bảng đồng hồ táp-lô trước mặt tài xế
  • Tambour: cái tam-bua
  • Boulon: con bù-loong
  • Cabine: ca-bin
  • Secours: bánh xe dự phòng
  • Volant: cái vô-lăng
  • Vis: con đinh vít
  • Exhaust pipe: ống xả
  • Gear box: hộp số
  • Ignition: đề máy
  • Radiator: lò sưởi
  • AC System: Hệ thống điều hòa
  • Airbag Control Unit: Hệ thống túi khí
  • Down Pipe: Ống xả
  • Fan: Quạt gió
  • Temperature gauge: đồng hồ đo nhiệt độ

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Xe bán tải tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Nếu có nhu cầu thuê xe bán tải chuyển nhà hãy liên hệ qua trang https://taxitai.org/ để được tư vấn và cung cấp