Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

0
701
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ

Chuyên ngành ô tô là một trong những chuyên ngành khá hay ho và ngày càng được nhiều người quan tâm. Vì thế, việc tổng hợp các từ chuyên ngành này của mình sẽ giúp các bạn cải thiện vốn tiếng Anh của mình. Hy vọng bài viết này hữu ích đối với các bạn.

Stt Từ Vựng Nghĩa
1  A/C Condensers  Dàn nóng
2  AC System  Hệ thống điều hòa
3  Adaptive Cruise Control  Hệ thống kiểm soát hành trình
4  Airbag Control Unit  Hệ thống túi khí.
5  Alternator  Máy phát điện
6  Auto Sensors  Các cảm biến trên xe
7  Brakes  Phanh
8  Braking System  Hệ thống phanh.
9  Bumpers  Cản trước
10  Camera System  Hệ thống camera
11  Charge Pipe  Ống nạp
12  Closing Velocity Sensor  Cảm biến
13  Cylinder Head  Nắp quy lát
14  Distributor  Bộ đen-cô
15  Door Control Unit  Bộ điều khiển cửa
16  Doors  Cửa hông
17  Down Pipe  Ống xả
18  Dstributor  Bộ denco
19  Electrical System  Hệ thống điện
20  Electronic Brake System  Hệ thống phanh điện tử
21  Electronically Controlled Steering  Hệ thống điều khiển lái điện
22  Engine Components  Linh kiện trong động cơ.
23  Exhaust System  Hệ thống khí thải.
24  Fan  Quạt gió
25  Fan belt  Dây đai
26  Fenders  ốp hông
27  Force Feedback Accelerator Pedal  Bộ nhận biết bàn đạp ga
28  Front Camera System  Hệ thống camera trước.
29  Fuel Pressure Regulator  Bộ điều áp nhiên liệu
30  Fuel Rail  Ống dẫn nhiên liệu
31  Fuel Supply System  Hệ thống cung cấp nhiên liệu.
32  Gateway Data Transmitter  Hộp trung tâm ( xe Đức )
33  Grilles  Ga lăng
34  Header & Nose Panels  Khung ga lăng
35  Headlights  đèn đầu
36  Hoods  Nắp capo
37  Ignition System  Hệ thống đánh lửa
38  Instake Manifold  Cổ hút
39  Intercooler  Két làm mát không khí.
40  Lubrication system  Hệ thống bôi trơn
41  Mirrors  Gương chiếu hậu
42  Motor Mount  Cao su chân máy
43  ntake Pipe  Đường ống nạp
44  Oil drain Plug  Ốc xả nhớt
45  Pistons  Piston
46  Pulleyl  Puli
47  Radiator Supports  Lưới tản nhiệt
48  Radiators   Két nước
49  Reversible Seatbelt Pretensioner  Bộ căng dây đai
50  Safety System  Hệ thống an toàn.
51  Seat Control Unit  Bộ điều khiển ghế ngồi
52  Sensor Cluster  Cảm biến ly hợp.
53  Side Satellites  Cảm biến va chạm thân xe
54  Starting System  Hệ thống khởi động
55  Steering system  Hệ thống lái
56  Step Bumpers  Cản sau
57  Sunroof Control Unit  Bộ điều khiển cửa sổ trời.
58  Suspension System  Hệ thống treo
59  Tail Lights  Đèn sau
60  Tailgates Trunk Lids  Cửa cốp sau.
61  Transmission System  Hệ thống hộp số
62  Tubocharge  Tuabin khí nạp.
63  Upfront Sensor  Cảm biến va chạm phía trước.
64  Valve Cover  Nắp đậy xupap
65  Valve spring  Lò xo van
66  Valves  Xu pá
67  Wastergate Actuator  Dẫn động khí thải.
68  Water pump  Bơm nước
Loading...