Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh Doanh

0
66
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh Doanh

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh Doanh thực sự rất cần thiết trong môi trường kinh doanh. Vì thế, mình đã tổng hợp danh sách các từ vựng chuyên ngành kinh doanh để dễ dàng hỗ trợ các bạn trong làm việc và học tập. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn.

STT Từ Vựng Nghĩa
1  Regulation  sự điều tiết
2  The openness of the economy  sự mở cử của nền ktế
3  Micro-economic Micro ktế vi mô
4  Macro-economic Macro ktế vĩ mô
5  Planned economy  ktế kế hoạch
6  Market economy  ktế thị trường
7  inflation  sự lạm phát
8  Government is chiefly concerned with controlling inflation  Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi
9  surplus wealth  chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây
10  liability  khoản nợ, trách nhiệm
11  Foreign currency  ngoại tệ
12  depreciation  khấu hao
13  Surplus  thặng dư
14  Financial policies  chính sách tài chính
15  Home/ Foreign maket  thị trường trong nước/ ngoài nước
16  Circulation and distribution of commodity  lưu thông phân phối hàng hoá
17  moderate price  giá cả phải chăng
18  monetary activities  hoạt động tiền tệ
19  speculation/ speculator  đầu cơ/ người đầu cơ
20  price_ boom  việc giá cả tăng vọt
21  hoard/ hoarder  tích trữ/ người tích trữ
22  dumping  bán phá giá
23  economic blockade  bao vây kinh tế
24  embargo  cấm vận
25  mortage  cầm cố , thế nợ
26  share  cổ phần
27  shareholder  người góp cổ phần
28  account holder  chủ tài khoản
29  guarantee bảo hành
30  insurance  bảo hiểm
31  conversion  chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
32  tranfer  chuyển khoản
33  agent  đại lý, đại diện
34  customs barrier  hàng rào thuế quan
35  invoice  hoá đơn
36  mode of payment  phuơng thức thanh toán
37  financial year  tài khoá
38  joint venture  công ty liên doanh
39  instalment  phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
40  earnest money  tiền đặt cọc
41  payment in arrear  trả tiền chậm
42  confiscation  tịch thu
43  preferential duties  thuế ưu đãi
44  National economy  ktế quốc dân
45  Economic cooperation  hợp tác ktế
46  International economic aid  viện trợ ktế qtế
47  Embargo  cấm vận
48  Unregulated and competitive market  thị trường cạnh tranh không
49  accounts clerk  nhân viên kế toán
50  accounts department  phòng kế toán
51  agricultural  thuộc nông nghiệp
52  airfreight  hàng hoá chở bằng máy bay
53  assistant manager  phó phòng, trợ lý trưởng phòng
54  assume  giả định
55  assumption  giả định
56  belong to  thuộc về ai…
57  bill  hoá đơn
58  business firm  hãng kinh doanh
59  commodity  hàng hoá
60  coordinate  phối hợp, điều phối
61  correspondence  thư tín
62  customs clerk  nhân viên hải quan
63  customs documentation  chứng từ hải quan
64  customs official  viên chức hải quan
65  decision-making ra quyết định
66  derive from hu được từ
67  docks  bến tàu
68  earn one’s living  kiếm sống
69  either…….. or  hoặc…hoặc
70  essential  quan trọng, thiết yếu
71  export manager  trưởng phòng xuất khẩu
72  exports  hàng xuất khẩu
73  farm  trang trại
74  freight forwarder  đại lý, (hãng, người) chuyển hàng
75  given  nhất định
76  goods  hàng hoá
77  handle  xử lý, buôn bán
78  household  hộ gia đình
79  in order to  để
80  in turn  lần lượt
81  interdependent  phụ thuộc lẫn nhau
82  junior accounts clerk  nhân viên kế toán tập sự
83  like  như, giống như
84  loan  vay
85  maintain  duy trì, bảo dưỡng
86  maize  ngô
87  make up  tạo nên, tạo thành
88  memorandum  bản ghi nhớ
89  minerals  khoáng sản, khoáng chất
90  natural  thuộc tự nhiên
91  nature  bản chất, tự nhiên
92  non- agricultural non không thuộc nông nghiệp
93  person Friday  nhân viên văn phòng
94  photocopier  máy sao chụp
95  produce  sản xuất
96  provide  cung cấp
97  purchase  mua, tậu, sắm
98  pursue  mưu cầu
99  seafreight  hàng chở bằng đường biển
100  senior accounts clerk  kế toán trưởng
101  service  dịch vụ
102  shorthand  tốc ký
103  substituable  có thể thay thế
104  sum-total sum tổng
105  transform  chuyển đổi, biến đổi, thay đổi
106  undertake  trải qua
107  utility  độ thoả dụng
108  well-being well  phúc lợi
109  adjust  điều chỉnh
110  afford  có khả năng mua, mua được
111  air consignment note  vận đơn hàng không
112  airway bill  vận đơn hàng không
113  back up  ủng hộ
114  be regarded as  được xem như là
115  Bill of Lading  vận đơn đường biển
116  bleep  tiếng kêu bíp
117  calendar month  tháng theo lịch
118  cause  gây ra, gây nên
119  Co/company  công ty
120  combined transport document  vận đơn liên hiệp
121  compare  so sánh với
122  consignment note  vận đơn, phiếu gửi kèm theo hàng hoá ghi rõ chi tiết hàng hoá
123  consumer  người tiêu dùng
124  currently  hiện hành
125  decrease  giảm đi
126  desire  mong muốn
127  deteriorate  bị hỏng
128  doubt  nghi ngờ, không tin
129  elastic  co dãn
130  encourage  khuyến khích
131  equal  cân bằng
132  existence  sự tồn tại
133  extract  thu được, chiết xuất
134  fairly  khá
135  foodstuff  lương thực, thực phẩm
136  glut  sự dư thừa, thừa thãi
137  household  goods  hàng hoá gia dụng
138  imply  ngụ ý, hàm ý
139  in response to” tương ứng với, phù hợp với in response to” tương ứng với, phù hợp với
140  increase  tăng lên
141  inelastic  không co dãn
142  intend  dự định, có ý định
143  internal line  đường dây nội bộ
144  invoice  hoá đơn (danh mục hàng hóa và giá cả)
145  locally  trong nước
146  make sense  có ý nghĩa, hợp lý
147  memo (memorandum)  bản ghi nhớ
148  mine  mỏ
149  note  nhận thấy, nghi nhận
150  over  production  sự sản xuất quá nhiều
151  parallel  song song với
152  percentage  tỷ lệ phần trăm
153  perishable  dễ bị hỏng
154  Plc/public limited company  công ty hữu hạn cổ phần công khai
155  priority  sự ưu tiên
156  pro-forma invoice pro bản hoá đơn hoá giá
157  Qty Ltd / Proprietary Limited  công ty trách nhiệm hữu hạn (ở Úc)
158  reflect   phản ánh
159  report  báo cáo
160  result  đưa đến, dẫn đến
161  sharply  rất nhanh
162  state  nói rõ, khẳng định
163  statement  lời tuyên bố
164  steeply  rất nhanh
165  suit  phù hợp
166  taken literally  nghĩa đen
167  tend  có xu hướng
168  throughout  trong phạm vi, khắp …
169  wheat  lúa mì
170  willingness  sự bằng lòng, vui lòng