TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 8

0
3574
TU-VUNG-MINNA-NO-NIHONGO-BAI-8

Tiếp tục với chuỗi bài từ vựng của giáo trình Minna no Nihongo, hôm nay chúng ta sẽ cùng với nhau học tiếp từ vựng Minna no Nihongo bài 8. Trong bài 8, chúng ta sẽ được học tính từ đuôi ”な” và tính từ đuôi “い” cùng với một số danh từ và câu hội thoại bổ ích khác. Mọi người cùng xem qua nhé!

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 みにくい Xấu
2 ハンサム(な) đẹp trai
3 きれい(な) (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
4 しずか(な) 静か(な) yên tĩnh
5 にぎやか(な) 賑やか(な) nhộn nhịp
6 ゆうめい(な) 有名(な) nổi tiếng
7 しんせつ(な) 親切(な) tử tế
8 げんき(な) 元気(な) khỏe
9 ひま(な) 暇(な) rảnh rỗi
10 いそがしい 忙しい bận rộn
11 べんり(な) 便利(な) tiện lợi
12 すてき(な) tuyệt vời
13 おおきい 大きい to lớn
14 ちいさい 小さい nhỏ
15 あたらしい 新しい mới
16 ふるい 古い
17 いい tốt
18 わるい 悪い xấu
19 あつい 熱い nóng
20 つめたい 冷たい lạnh
21 あつい 暑い (trời) nóng
22 さむい 寒い (trời) lạnh
23 むずかしい 難しい khó
24 やさしい 優しい dễ
25 きびしい nghiêm khắc
26 やさしい dịu dàng, hiền từ
27 たかい 高い đắt
28 やすい 安い rẻ
29 ひくい 低い thấp
30 たかい 高い  cao
31 おもしろい thú vị
32 おいしい ngon
33 たのしい 楽しい vui vẻ
34 しろい 白い trắng
35 くろい 黒い đen
36 あかい 赤い đỏ
37 あおい 青い xanh
38 さくら hoa anh đào
39 やま núi
40 まち thành phố
41 たべもの 食べ物 thức ăn
42 ところ chỗ
43 りょう ký túc xá
44 べんきょう 勉強 học tập ( danh từ )
45 せいかつ 生活 cuộc sống
46 (お)しごと お仕事 công việc
47 どう như thế nào
48 どんな ~nào
49 どれ cái nào
50 とても rất
51 あまり~ません(くない) không~lắm
52 そして
53 ~が、~ ~nhưng~
54 おげんきですか お元気ですか có khỏe không
55 そうですね ừ nhỉ
56 シャンハイ Thượng Hải
57 しちにんのさむらい bảy người võ sĩ đạo (tên phim)
58 なれます quen
59 にほんのせいかつになれましたか 日本の生活になれましたか đã quen với cuộc sống Nhật Bản chưa
60 もう いっぱいいかがですか Thêm một ly nữa nhé
61 いいえ、けっこうです thôi, đủ rồi
62 そろそろ、しつれいします đến lúc tôi phải về
63 また いらっしゃってください lần sau lại đến chơi nhé

 

Qua bài học từ vựng Minna no Nihongo bài 8 hôm nay, các bạn có thấy tiếng Nhật thú vị và dễ không nào? Hãy cố gắng tiếp tục không ngừng nhé, đừng bao giờ quên câu châm ngôn này: “Học, học nữa, học mãi”.

Nguồn : https://jes.edu.vn/tu-vung-minna-no-nihongo-bai-8