TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 27

0
4435
TU-VUNG-MINNA-NO-NIHONGO-BAI-27

Tiếp nối với từ vựng Minna no Nihongo bài 26, hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục đến với từ vựng Minna no Nihongo bài 27. Hãy cùng làm vốn từ vựng của mình thêm phong phú nào!

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 かいます 飼います nuôi,chăn nuôi
2 たてます 建てます xây dựng
3 はしります 走ります chạy
4 とります 取ります xin(nghỉ)
5 みえます 見えます có thể nhìn thấy
6 きこえます 聞こえます có thể nghe thấy
7 できます được hoàn thành,được làm
8 ひらきます 開きます mở,tổ chức (lớp)
9 ペット thú cưng,động vật nuôi
10 とり chim
11 こえ こえ tiếng,giọng nói
12 なみ sóng
13 はなび 花火 pháo hoa
14 けしき 景色 phong cảnh
15 ひるま 昼間 ban ngày
16 むかし ngày xưa
17 どうぐ 道具 dụng cụ
18 じどうはんばいき 自動販売機 máy bán hàng tự động
19 つうしんはんばい 通信販売 thương mại viễn thông
20 クリーニング giặt ủi
21 マンション chung cư
22 だいどころ 台所 nhà bếp
23 ~後 ~ご sau…
24 ~しか chỉ
25 ~きょうしつ ~教室 lớp học
26 パーティールーム phòng tiệc
27 かんさいくうこう 関西空港 sân bay Kansai
28 あきはばら 秋葉原 khu bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo
29 いず 伊豆 một đảo thuộc tỉnh Shizuoka
30 にちようびだいく 日曜日大工 thợ mộc chủ nhật
31 ほんだな 本棚 kệ sách,giá sách
32 いつか một ngày nào đó
33 ゆめ
34 いえ nhà
35 すばらしい 開きます素晴らしい tuyệt vời
36 こどもたち 子どもたち bọn trẻ
37 だいすき 大好き rất thích
38 まんが 漫画 truyện tranh
39 しゅじんこう 主人公 nhân vật chính
40 かたち hình dạng
41 ロボット 景色 người máy
42 ふしぎな 不思議な kì lạ, thần bí
43 ポケット túi
44 たとえば 例えば ví dụ
45 つけます 付けます lắp ghép
46 じゆうに 自由に tự do
47 そら bầu trời
48 とびます 飛びます bay
49 じぶん 自分 tự mình
50 しょうらい 将来 tương lai
51 ドラえもん đô-rê-mon

 

Kết thúc từ vựng Minna no Nihongo bài 27 hôm nay, mọi người hãy cố gắng học nhé! Sự tiến bộ của mọi người là niềm vui của chúng tôi!
Nguồn : https://jes.edu.vn/tu-vung-minna-no-nihongo-bai-18-2