TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 26

0
4616
TU-VUNG-MINNA-NO-NIHONGO-BAI-26

Nhằm mục đích tạo điều kiện giúp các bạn học cũng như tổng ôn tập lại kiến thức tiếng Nhật N5 và N4 đặc biệt là về từ vựng, chúng tôi đã tổng hợp lai các bài từ vựng trải dài từ bài 1 tới bài 50 trong giáo trình Minna no Nihongo sơ cấp 1 và 2. Sau khi đã hoàn thành xong quyển 1 thì hôm nay chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn quyển thứ 2. Bây giờ, chúng ta sẽ bước vào bài đầu tiên : từ vựng tiếng Nhật Minna no Nihongo bài 26.

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 みます 見る xem,nhìn
2 みます 診る chẩn đoán,khám bệnh
3 さがします 捜す tìm đồ vật bị mất
4 さがします 探す tìm,tìm kiếm (cv,người…)
5 おくれます 時間に遅れる trễ giờ
6 まにあいます 会議に間に合う kịp giờ
7 やります 宿題をやる làm bài tập
8 ひろいます ごみを拾う nhặt rác
9 れんらくします 学校に連絡する liên lạc
10 きぶんがいい 気分がいい tâm trạng,thể trạng tốt
11 きぶんがわるい 気分が悪い tâm trạng,thể trạng xấu
12 うんどうかい 運動会 hội thi thể thao
13 ぼんおどり 盆踊り lễ hội múa obon
14 フリーマーケット chợ đồ cũ,chợ trời
15 ばしょ 場所 nơi chốn,địa điểm
16 ボランティア việc từ thiện,tình nguyện viên
17 さいふ 財布
18 ごみ rác
19 こっかいぎじどう 国会議事堂 tòa nhà quốc hội
20 へいじつ 平日/週末 ngày thường
21 べん (ほうげん) 大阪弁(方言) tiếng osaka,tiếng địa phương
22 こんど 今度 lần tới
23 ずいぶん khá ,tương đối
24 ちょくせつ 直接 trực tiếp
25 いつでも lúc nào cũng
26 どこでも ai cũng
27 だれでも nhất định
28 なんでも cái gì cũng
29 こんな… ..như thế này
30 そんな… …như thế đó
31 あんな… …như thế kia
32 かたづきます 片付く sắp xếp,dọn dẹp
33 だします 出す đổ,để (rác)
34 もえるごみ 燃えるごみ rác cháy được
35 おきば 置き場 chỗ để,chỗ đặt
36 よこ bên cạnh
37 びん cái chai
38 かん cái lon,hộp kim loại
39 ガス ga
40 がいしゃ ガス会社 cty ga
41 うちゅう 宇宙 vũ trụ
42 さま 田中様、お客様 ngài,vị
43 うちゅうせん 宇宙船 tàu vũ trụ
44 こわい 怖い sợ,đáng sợ
45 ちがいます 違う khác,không phải
46 うちゅうひこうし 宇宙飛行士 nhà du hành vũ trụ

 

Hy vọng những cố gắng của chúng tôi có thể giúp việc học tiếng Nhật của bạn trở nên dễ dàng hơn phần nào. Chúc bạn thành công!
Nguồn : https://jes.edu.vn/tu-vung-minna-no-nihongo-bai-26