Trung Chuyển Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

0
254
types of transport of transporting are loads.

Trung chuyển hàng hóa tiếng Anh gọi là transshipment of goods

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về vận chuyển hàng hóa, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Receipt for shipment BL: vận đơn nhận hàng để chở
  • Receiver: người nhận (điện)
  • Refered container (RF) – thermal container: container bảo ôn đóng hàng lạnh
  • Reference no: số tham chiếu
  • Reimbursing bank: ngân hàng bồi hoàn
  • Release order: đặt hàng (ai)
  • Remarks: chú ý/ghi chú đặc biệt
  • Remittance: chuyển tiền
  • Remitting bank: ngân hàng chuyển tiền/ngân hàng nhờ thu
  • Report on receipt of cargo (ROROC): biên bản kết toán nhận hàng với tàu
  • Requirements: yêu cầu
  • Retailer: nhà bán lẻ
  • Revolving letter of credit: LC tuần hoàn
  • Risk: rủi ro
  • Road: vận tải đường bộ
  • Roll: nhỡ tàu
  • Rules of Origin (ROO): quy tắc xuất xứ

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Trung chuyển hàng hóa tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Có phải bạn đang có nhu cầu về vận chuyển hàng hóa thì liên hệ với https://xetaichuyennhagiare.net/ để được tư vấn và cung cấp dịch vụ.