Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

0
67
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 12

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 thực sự rất quan trọng và cần thiết. Vì thế, hôm nay mình sẽ tổng hợp danh sách các từ vựng thông dụng nhất của tiếng lớp 10. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn

UNIT  1: A DAY IN THE LIFE OF……….

STT Từ Vựng Nghĩa
1  Daily routine(n)  thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày
2  Bank(n) [bæηk]  bờ
3  Boil (v) [bɔil]  luộc, đun sôi(nước)
4  Plough(v) [plau]  cày( ruộng)
5  Harrow(v) [‘hærou]  bừa(ruộng)
6  Plot of land(exp)  thửa ruộng
7  Fellow peasant(exp)  bạn nông dân
8  Lead(v) [led]  dẫn, dắt(trâu)
9  Buffalo(n) [‘bʌfəlou]  con trâu
10  Field(n) [fi  đồng ruộng, cánh đồng
11  Pump(v) [pʌmp]  bơm(nước)
12  Chat (v) [t∫æt] = talk in a friendly way  nói chuyện phím, tán gẫu
13  Crop(n) [krɔp]  vụ, mùa
14  Do the transplanting(exp) [træns’plɑ  cấy( lúa)
15  Be contented with(exp) [kən’tentid]=be satisfied with(exp)[‘sætisfaid]  hàilòng
16  Go off =ring(v)  reo leo, reng len( chuông)
17  Get ready [get ‘redi]= prepare(v) [pri’peə]  chuẩn bị
18  Be disappointed with(exp) [disə’pɔint]  thất vọng
19  Be interested in(exp) [‘intristid]  thích thú, quan tâm
20  Local tobacco  thuốc lào
21  Cue(n) [kju  sự gợi ý, lời ám chỉ
22  Alarm(n) [ə’lɑ  đồng hồ báo thức
23  Break(n) [breik]  sự nghỉ
24  Take an hour’s rest  nghỉ ngơi 1 tiếng
25  Take a short rest(exp)  nghỉ ngơi ngắn (take-took-taken)
26  Neighbor(n) [‘neibə]  người láng giềng
27  Option(n) [‘ɔp∫n] sự chọn lựa, quyền lựa chọn – Option(n) [‘ɔp∫n] sự chọn lựa, quyền lựa chọn
28  Go and see(exp) = visit(v) [‘vizit]  viếng thăm
29  Occupation(n) [,ɒkjʊ’pei∫n] = job(n) [dʒɔb]  nghề nghiệp, công việc.
30  Timetable(n) [‘taimtəbl]=schedule(n) [‘∫edju  thời  gian biểu, thời khóa biểu
31  Weekly(n) [‘wi  hằng tuần
32  Civic education(n) [‘sivik edju  giáo dục công dân
33  Technology(n) [tek’nɔlədʒi]  công nghệ học
34  Maths(n) [mæθ]  tóan học
35  Music(n) [‘mju  nhạc, âm nhạc
36  Literature(n) [‘litrət∫ə]  văn chương, văn học
37  Information technology(n) [ infə’mei∫n  tek’nɔlədʒi ]  công nghệ  thông tin.
38  Geography(n) [dʒi’ɔgrəfi]  địa lý học
39  History(n) [‘histri]  lịch sử học
40  Chemistry(n) [‘kemistri]  hoá học
41  Class meeting [klɑ  sinh họat lớp
42  Informatics(n) [,infə  tin học
43  Lesson(n) [‘lesn]  bài học
44  Class(n) [klɑ  giờ học, buổi học
45  Physics(n) [‘fiziks]   vật lý học
46  Physical education (n) [‘fizikl  edju  giáo dục thể chất
47  Biology(n) [bai’ɔlədʒi]  sinh vật học

UNIT 2: SCHOOL TALKS

STT Từ Vựng Nghĩa
1  international(a) thuộc về quốc tế
2  semester(n)  học kỳ
3  flat(n)  căn hộ
4  narrow(a)  chật chội
5  occasion(n)  dịp
6  corner shop của hàng ở góc phố
7  occupation(n)  nghề nghiệp
8  marital status  tình trạng hôn nhân
9  applicable(a)  có thể áp dụng
10  stuck(a)  bị tắt, bị kẹt
11  attitude(n)  thái độ
12  opinion(n)  ý kiến
13  profession(n)  nghề nghiệp
14  marvellous(a)  kỳ lạ, kỳ diệu
15  nervous(a)  lo lắng
16  awful(a)  dễ sợ, khủng khiếp
17  improve(v)  cải thiện, cải tiến
18  headache(n)  đau đầu
19  consider(v)  xem xét
20  backache(n)  đau lưng
21  threaten(v)  sợ hãi
22  toothache(n)  đau răng
23  situation(n)  tình huống, hoàn cảnh

UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND

STT Từ Vựng Nghĩa
1  Training(n) [‘treiniη]  đào tạo
2  General education  giáo dục phổ thông
3  Strongwilled(a) [‘strɔη’wild]  ý chí mạnh mẽ
4  Ambitious(a) [æm’bi∫əs]  khát vọng lớn
5  Intelligent(a) [in’telidʒənt]  thông minh
6  Brilliant(a)  sáng láng
7  Humane(a) [hju  nhân đạo
8  Mature(a)  chín chắn, trưởng thành
9  Harbour(v)  nuôi dưỡng(trong tâm trí)
10  Background(n) [‘bækgraund]  bối cảnh
11  Career(n) sự nghiệp
12   Abroad(adv) nước ngòai
13  Appearance(n) [ə’piərəns]  vẻ bên ngòai
14  Private tutor(n) tə] gia sư
15  Interrupt(v) [,intə’rʌpt]  gián đọan
16  Primary school  trường tiểu học(từ lớp 1-5)
17  Realise(v) [‘riəlaiz]  thực hiện
18  Secondary school(n) Trường trung học(từ lớp6-12)
19  Schoolwork(n)  công việc ở trường
20  A degree [di’gri  bằng cử nhân ngành vật Lý
21  Favorite(a) ưa thích
22  With flying[‘flaiiη] colours  xuất sắc,hạng ưu
23  Foreign [‘fɔrin] language  môn ngọai ngữ
24  Architecture(n) kiến trúc
25   From then on  từ đó trở đi
26  A PhD [,pi  bằng tiến sĩ
27  Tragic(a) [‘trædʒik]  bi thảm
28  Take(v) [teik] up  tiếp nhận
29  Office worker(n)[‘ɔfis ‘wə k]nhân viên văn phòng
30  Obtain(v) giành được, nhận
31  Professor(n) giáo sư
32  Education(n) sự giáo dục
33  To be awarded được trao giải
34  Determine(v) xác định
35  Experience(n) [iks’piəriəns] điều đã trải qua điều đã trải qua
36  Ease(v) [i  giảm nhẹ, vơi bớt
37  Founding(n) [‘faundliη]  sự thành lập
38  Humanitarian(a) nhân đạo
39  C.V(n)  bản sơ yếu lí lịch
40  Attend(v) [ə’tend]  tham dự, có mặt
41  Previous(a) trước đây
42  Tourist guide(n)  hướng dẫn viên du lịch
43  Telephonist(n) [ti’lefənist] ng ười trực điện thoại người trực điện thoại
44  Cue(n) [kju  gợi ý
45  Travel agency(n) [‘trævl’eidʒənsi]  văn phòng du lịch
46  Unemployed (a) [,ʌnim’plɔid] thất nghiệp thất nghiệp

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION

STT Từ Vựng Nghĩa
1  list(n)  danh sách
2  blind (n)  mù
3  deaf (n)  điếc
4  mute (n)  câm
5  alphabet (n)  bảng chữ cái
6  work out (v)  tìm ra
7  message (n)  thông điệp
8  doubt (n)  sự nghi ngờ
9  disabled (a)  tàn tật
10  dumb (a)  câm
11  mentally (adv)  về mặt tinh thần
12  retarded (a)  chậm phát triển
13  prevent sb from doing sth (exp.) ngăn cản ai làm gì  ngăn cản ai làm gì
14  proper (a)  thích đáng
15  schooling (n)  sự giáo dục ở nhà trường
16  opposition (n)  sự phản đối
17  gradually (adv)  từ từ
18  arrive (v)  đến
19  make great efforts to do sth (exp.) nỗ lực rất nhiều để  làm gì – make great efforts to do sth (exp.) nỗ lực rất nhiều để  làm gì
20  time – comsuming (a)  ( tốn thời gian)
21  raise (v)  nâng, giơ
22  open up ( v)  mở ra
23  demonstration (n)  sự biểu hiện
24  add (v)  cộng
25  subtract (v)  trừ
26  be proud of st  tự hào về điều gì đó
27  be different  from sth (exp) không giống cái gì
28  Braille (n)  hệ thống chữ nổi cho người mù
29  infer sth to sth (exp.) [in’fə  suy ra

Unit 5: Technology and You

STT Từ Vựng Nghĩa
1  illustration (n)   ví dụ minh họa
2  central processing  unit (CPU) (n) thiết bị xử lí trung tâm
3  keyboard (n)  bàn phím
4  visual display unit (VDU) (n)  thiết bị hiển thị
5  computer screen  (n) màn hình máy tính
6  floppy  disk (n) đĩa mềm
7  speaker (n)  loa
8  scenic (a)  thuộc cảnh vật
9  scenic beauty  (n) danh lam thắng cảnh
10  miraculous (a)  kì lạ
11  device (n)  thiết bị
12  appropriate (a)  thích hợp
13  hardware (n)  phần cứng
14  software (n)  phần mềm
15  be capable of doing (sth)(exp.) có khả năng làm (cái gì) – be capable of doing (sth)(exp.) có khả năng làm (cái gì)
16  calculate (v)  tính tóan
17  speed up (v)  tăng tốc
18  calculation (n)  sự tính tóan, phép tính
19  multiply (n)  nhân
20  divide (v)  chia
21  with lightning speed  (exp.) với tốc độ chớp nhóang
22  perfect (a)  hòan thiện
23  accuracy (n)  độ chính xác
24  electronic (a)  thuộc về điện tử
25  storage (n)  sự lưu giữ
26  data (n)  dữ liệu
27  magical (a)  kì diệu
28  typewriter (n)  máy đánh chữ
29  memo (n)  bản ghi nhớ
30  request  for leave (exp.): đơn xin nghỉ
31  communicator (n)  người/ vật truyền tin
32   interact (v)  tiếp xúc
33  entertainment (n)  sự giải trí
34  link (v)  kết nối
35  act on (v)  ảnh hưởng
36  mysterious (a)  bí ẩn
37  physical (a)  thuộc về vật chất
38  invention (n)  sự phát minh
39  provide (v)  cung cấp
40  personal (a)  cá nhân
41  material (n)  tài liệu
42  search for (v)  tìm kiếm
43  scholarship (n)  học bổng
44  surf  on the net (exp.) lang thang trên mạng
45  effective (a)  hiệu quả
46  transmit (v)  truyền
47  distance (n)  khỏang cách
48  participant (n)  người tham gia
49  rank (v)  xếp hạng
50  foreign language (n)  ngọai ngữ
51  electric cooker (n)  nồi cơm điện
52  airconditioner (n) máy điều hòa nhiệt độ
53  in vain (exp.)  vô ích
54  instruction (n)  lời chỉ dẫn
55  public telephone (n)  điện thọai công cộng
56  make a call  (exp.)  gọi điện
57  operate (v)  vận hành
58  receiver (n)  ống nghe
59  dial tone (n)  tiếng chuông điện thọai
60  insert (v)  nhét vào
61  slot (n)  khe, rãnh
62  press (v)  nhấn
63  require (v)  yêu cầu
64  emergency (n)  sự khẩn cấp
65  fire service (n)  dịch vụ cứu hỏa
66  ambulance (n)  xe cứu thương
67  remote control (n)  điều khiển từ xa
68  adjust (v)  điều chỉnh
69  cord (n)  rắc cắm ti vi
70  plug in (v)  cắm vào
71  dial (v)  quay  số
72  make sure  of sth/ that (exp.) đảm bảo

Unit 6: An Excursion

STT Từ Vựng Nghĩa
1  in the shape of có hình dáng
2  lotus (n)  hoa sen
3  picturesque (a)  đẹp như tranh vẽ
4  wonder (n)  kỳ quan
5  altitude (n)  độ cao
6  excursion (n)  chuyến tham quan
7  pine (n)  cây thông
8  forest (n)  rừng
9  waterfall (n)  thác nước
10  valley of love thung lũng tình yêu
11  come to an end : kết thúc  kết thúc
12  have a day off  : có một ngày nghỉ
13   occasion (n)  dịp
14  cave (n)  động
15  formation (n)  hình thành, kiến tạo
16  besides (adv)  bên cạnh đó, với lại
17  instead  (adv)  thay vào đó
18  sunshine (n)  ánh nắng ( mặt trời)
19  get someone’s permission xin phép ai đó
20  stay the night away from home : ở xa nhà  một đêm ở xa nhà  một đêm
21  persuade (v)  thuyết phục
22  destination (n)  điểm đến
23  prefer (v)  sth to sth else : thích một điều  gì hơn một điều gì khác.
24  anxious (a)   nôn nóng
25  boat trip chuyến đi bằng tàu thủy
26  sundeck (n)  boang tàu
27  get sunburnt bị cháy nắng
28  car  sickness (n)  say xe
29  plenty of nhiều
30  by one’s self : một mình một mình
31  suitable (a) for sb  phù hợp với ai đó
32  refreshments (n)  bữa ăn nhẹ và đồ uống
33  occupied (a)  đã có người ( sử dụng)
34  stream (n)  dòng suối
35  sacred (a)  thiêng liêng
36  surface (n)  bề mặt
37  associated (a)  kết hợp
38  impressive (a)  hùng vĩ, gợi cảm
39  Botanical garden Vườn Bách Thảo
40  glorious (a)  rực rỡ
41  merrily (adv)  say sưa
42  spacious (a)  rỗng rãi
43  grassland (n)  bãi cỏ
44  bring (v) along mang theo
45  delicious (a)  ngon lành
46  sleep  ngủ say
47  pack (v) up gói ghém
48  leftovers (n)  những thứ còn thừa lại
49  peaceful (a)  yên tĩnh
50  assemble (v)  tập hợp lại
51  confirmation (n)  xác nhận

Unit 7 : The Mass Media

STT Từ Vựng Nghĩa
1  Mass [ mæs] (n)  số nhiều
2  Medium [‘mi phương tiên truyền thông
3  Mass media (n)  phương tiện truyền thông đại chúng
4  Channel [‘t∫ænl] (n)  kênh truyền hình
5  Population and Development [,pɔpju’lei∫n] [di’veləpmənt]  dân số và phát triển
6  TV series (n) [‘siəri  fim truyền hình dài tập
7  Folk songs (n) [fouk]  nhạc dân tộc
8  New headlines (n) [‘hedlain]  điểm  tin chính
9  Weather Forecast (n)  dự báo thời tiết
10  Quiz show [kwiz]  trò chơi truyề hình
11  Portrait of life (n) trit] chân dung cuộc sống
12  Documentary  (n) [,dɔkju’mentri]  phim tài liệu
13  Present (v) [‘preznt]  trình bày
14  Effective (a)[‘ifektiv]  hữu hiệu
15  Entertain (v) [,entə’tein]  giải trí
16  Enjoyable (a) [in’dʒɔiəbl]  vui thích
17  Increase (v) [in’kri  tăng thêm
18  Popularity (n)[,pɔpju’lærəti]  tính đại chúng, tính phổ biến
19  Aware ( + of ) (a) [ə’weə]  nhận thấy
20  Global (a)[‘gləubl]  toàn cầu
21  Responsibility (n)[ris,pɔnsə’biləti]  trách nhiệm
22  Passive (a) [‘pæsiv]  thụ động
23  Brain (n)[brein]  não

Unit 8: The Story Of  My Village

STT Từ Vựng Nghĩa
1  crop (n)   vụ mùa
2  produce (v)  làm , sản xuất
3  harvest (v)  thu họach
4  rice field (n)  cánh đồng lúa
5  make ends meet (v) kiếm đủ tiền để sống
6  to be in need of (a) thiếu cái gì
7  straw (n)  rơm
8  mud (n)  bùn
9  brick (n)  gạch
10  shortage (n)  túng thiếu
11  manage giải quyết , xoay sở.
12  villager (n)  dân làng
13  techical high school (n) trường trung học kĩ thuật
14  result in (v)  đưa  đến, dẫn đến.
15  introduce (v)  giới thiệu
16  farming method (n) phương pháp canh tác
17  bumper crop (n) mùa màng bội thu
18  cash crop (n)  vụ mùa trồng để bán
19  export (v)  xuất khẩu
20  thanks to (conj.) nhờ vào
21  knowledge (n)  kiến thức
22  bring home :  mang về
23  lifestyle (n)  lối sống
24  better (v)  cải thiện, làm cho tốt hơn.
25  science (n)  khoa học
26  medical centre (n)  trung tâm y tế
27  canal (n)  kênh
28  lorry (n)  xe tải
29  resurface (v)  trải lại, thảm lại (mặt đường)
30  muddy (a)  lầy lội
31  flooded (a)  bị ngập lụt
32  cart (v)  chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa kéo.
33  loads  of (n) nhiều
34  suburbs (n)  khu vực ngọai ô
35  pull down (v)  phá bỏ
36  cut down (v)  chặt bỏ
37  atmosphere (n)  bầu khộng khí
38  peaceful (a)  yên tĩnh
39  enclose (v)  gửi kèm
40  entrance (n)  lối vào, cổng vào
41  go straight  ahead (exp.) đi thẳng về phía trước
42  crossroads (n)  giao lộ, bùng binh