Tồn Kho Tiếng Anh Là Gì?

0
2461

Tồn kho tiếng Anh gọi là inventory

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về việc chuyển dọn kho, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Stock: Hàng tồn kho (đề cập về mặt số lượng).
  • Inventory: Hàng tồn kho (đề cập về mặt chất lượng, thành phần, số lượng…).
  • Warehhouse: Nhà kho.
  • Goods Receipt: Nhập hàng.
  • Goods Issue: Xuất hàng.
  • Post Goods Receipt: Nhập hàng lên hệ thống.
  • Maintenance Cost: Chi phí bảo dưỡng.
  • Warranty Costs: Chi phí bảo hành.
  • Waybill: Vận đơn.
  • Certificate of origin. Viết tắt C/O: Giấy chứng nhận xuất sứ hàng hóa.
  • Certificate of Inspection: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa.
  • Stevedoring: Việc bốc dỡ hàng.
  • Consolidation: Việc gom hàng.
  • Detention (DET): Phí lưu kho.

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Tồn kho tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Nếu bạn có nhu cầu chuyển kho xưởng hãy tham khảo https://taxitaigiare.com.vn/ để được cung cấp dịch vụ trọn gói.