Thùng Xe Tải Tiếng Anh Là Gì?

0
116

Thùng xe tải tiếng Anh gọi là trunk

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về việc vận chuyển hàng hóa, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Signal: đèn xi-nhan
  • Courroire: dây cu-roa
  • Cylindree: dung tích xy-lanh
  • Desmarreur: cái đề khởi động máy
  • Embrayge: cái ly hợp
  • Enveloppe: cái lốp xe
  • Frein: cái phanh, cái thắng
  • Piston: pít-tông
  • Boulon: con bù-loong
  • Cabine: ca-bin
  • Secours: bánh xe dự phòng
  • Volant: cái vô-lăng
  • Vis: con đinh vít
  • Battery: ắc quy
  • Bille: bi
  • Bougie: bu-gi
  • Brakes: phanh
  • Braking System: hệ thống phanh

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Thùng xe tải tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Nếu bạn có nhu cầu thuê xe tải chuyển nhà hãy liên hệ với https://taxitai.org/ được cung cấp tất tần tật dịch vụ.