Thôn, Ấp, Xã, Phường, Huyện, Quận, Tỉnh, Thành Phố trong tiếng Anh là gì

0
11794
Thôn, Ấp, Xã, Phường, Huyện, Quận, Tỉnh, Thành Phố trong tiếng Anh là gì

Thôn, Ấp, Xã, Phường, Huyện, Quận, Tỉnh, Thành Phố trong tiếng Anh là gì? Điều này càng trở nên quan trọng hơn khi bạn muốn viết địa chỉ bằng tiếng Anh, bởi vì nếu viết không chính xác thì người nhận cũng như người gửi rất khó để tìm đúng địa chỉ.
Chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn cách viết Thôn, Ấp, Xã, Phường, Huyện, Quận, Tỉnh, Thành Phố trong tiếng Anh trong bài viết dưới đây!

Xem thêm: 10 trung tâm tiếng Anh hàng đầu

Cách viết Thôn, Ấp, Xã, Phường, Huyện, Quận, Tỉnh, Thành Phố trong tiếng Anh:

  • Phường: Sub-district, Block, Neighborhood
  • Xã: Village
  • Ngõ: Lane
  • Ngách: Alley
  • Tổ: Group
  • Ấp (hoặc Thôn): Hamlet
  • Đường: Street
  • Căn hộ, nhà: Apartment, Building, Flat
  • Tỉnh: Province
  • Thành phố: City
  • Huyện: Town, District

Ví dụ về cách viết Thôn, Ấp, Xã, Phường, Huyện, Quận, Tỉnh, Thành Phố trong tiếng Anh

  • Địa chỉ: Số nhà 35, ngõ 260 Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Viết trong tiếng Anh: No 35, 260 Lane, Phuc Dien Street, Bac Tu Liem District, Ha Noi
  • Địa chỉ: Ấp 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
  • Viết trong tiếng Anh: Hamlet 3, Hiep Phuoc Village, Nhon Trach District, Dong Nai Province
  • Địa chỉ: Số nhà 26, ngõ 190 Lê Trọng Tấn, quận Thanh Xuân, Hà Nội
  • Viết trong tiếng Anh: No 26, 190 Lane, Le Trong Tan Street, Thanh Xuan District, Ha Noi

Thôn, Ấp, Xã, Phường, Huyện, Quận, Tỉnh, Thành Phố trong tiếng Anh là gì

Các câu hỏi về địa chỉ trong tiếng Anh

  • Bạn đến từ đâu? – Where are you from?
  • Bạn cư trú ở đâu? – Where is your domicile place?
  • Nơi bạn sống ở đâu? – Where do you live?
  • Bạn có phải là cư dân địa phương không? – Are you a local resident?
  • Địa chỉ của bạn là gì? – What’s your address ?
  • Bạn có thích sống ở đó không? – Do you like living here?
  • …là ở đâu vậy? – Where is …?
  • …trông như thế nào? – What is … like?
  • Bạn sống ở đó bao lâu rồi? – How long have you lived there?
  • Bạn sống ở chung cư hay là nhà riêng? – Do you live in an apartment or house?
  • Bạn có thích hàng xóm xung quanh đó không? – Do you like that neighborhood?
  • Có bao nhiêu người sống với bạn? – How many people live there?
  • Bạn có sống với gia đình bạn không? – Do you live with your family?

Hi vọng bạn đọc sẽ biết cách viết Thôn, Ấp, Xã, Phường, Huyện, Quận, Tỉnh, Thành Phố trong tiếng Anh một cách chuẩn nhất qua bài viết trên đây.