Kho Ngoại Quan Tiếng Anh Là Gì?

0
146

Kho ngoại quan tiếng Anh gọi là bonded

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về việc chuyển dọn kho, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Packing list /ˈpækɪŋ lɪst/( n): Phiếu đóng gói hàng
  • Payment /ˈpeɪmənt/( n): Thanh toán
  • Processing /ˈprəʊsɛsɪŋ/( n): Hoạt động gia công
  • Premium as agreed /ˈpriːmiəm æz əˈgriːd/( n): Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận
  • Place of receipt /pleɪs ɒv rɪˈsiːt/( n): Địa điểm nhận hàng để chở
  • Place of delivery /pleɪs ɒv dɪˈlɪvəri/( n): Nơi giao hàng cuối
  • Customs declaration form /ˈkʌstəmz ˌdɛkləˈreɪʃən fɔːm/: Tờ khai hải quan
  • Convertible debenture /kənˈvɜːtəbl dɪˈbɛnʧə/: Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành dola
  • Container /kənˈteɪnə/: Thùng đựng hàng
  • Customs /ˈkʌstəmz/: Thuế nhập khẩu, hải quan
  • Contractual wages /kənˈtræktjʊəl ˈweɪʤɪz/: tiền lương khoán

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Kho ngoại quan tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Nếu bạn có nhu cầu chuyển kho xưởng thì liên hệ với https://taxitaigiare.com.vn/ để được tư vấn chi tiết hơn.