Hãng Vận Chuyển Tiếng Anh Là Gì?

0
862
types of transport of transporting are loads.

Hãng vận chuyển tiếng Anh gọi là carriers

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về việc vận chuyển hàng hóa, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Railway: vận tải đường sắt
  • Pipelines: đường ống
  • Inland waterway: vận tải đường sông, thủy nội địa
  • Endorsement: ký hậu
  • To order: giao hàng theo lệnh…
  • FTL: Full truck load: hàng giao nguyên xe tải
  • Less than truck load (LTL): hàng lẻ không đầy xe tải
  • LCL – Less than container Load: hàng lẻ
  • Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs
  • Container Yard – CY: bãi container
  • CFS – Container freight station: kho khai thác hàng lẻ
  • Job number: mã nghiệp vụ (forwarder)
  • Freight to collect: cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)
  • Freight prepaid: cước phí trả trước
  • Freight as arranged: cước phí theo thỏa thuận

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Hãng vận chuyển tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Nếu có nhu cầu vận chuyển hãy liên hệ https://taxitaigiare.com.vn/ để được cung cấp dịch vụ một cách tuyệt vời nhất.