Đơn Vị Vận Chuyển Tiếng Anh Là Gì?

0
888

Đơn vị vận chuyển tiếng Anh gọi là shipping unit

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về đơn vị vận chuyển, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Free in and out stowed (FIOS): miễn xếp dỡ và sắp xếp
  • Shipped in apparent good order: hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều kiện tốt
  • Deadweight– DWT: Trọng tải tàu
  • Net weight: khối lượng tịnh
  • Carriage: Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Cont hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng
  • CIC (Container Imbalance Charge): phí phụ trội hàng nhập
  • Chargeable weight: trọng lượng tính cước
  • AFR: Japan Advance Filling Rules Surcharge (AFR): phí khai báo trước (quy tắc AFR của Nhật)

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Đơn vị vận chuyển tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Nếu bạn quan tâm đến đơn vị vận chuyển nhà ở chuyên nghiệp hãy liên hệ với chúng tôi qua website: https://taxitai.org/