Đổi Trả Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

0
46

Đổi trả hàng hóa tiếng Anh gọi là return goods

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về vận chuyển hàng hóa, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Surrender B/L: vận đơn giải phóng hàng bằng điện/vận đơn xuất trình trước
  • Survey report: biên bản giám định
  • Swift code: mã định dạng ngân hàng(trong hệ thống swift)
  • Switch Bill of Lading: vận đơn thay đổi so vận đơn gốc
  • Taking in charge at: nhận hàng để chở tại…
  • Tally sheet: biên bản kiểm đếm
  • Tank container: công-te-nơ bồn (đóng chất lỏng)
  • Tare: trọng lượng vỏ cont
  • Target price: giá mục tiêu
  • Tax invoice: hóa đơn nộp thuế
  • Tax(tariff/duty): thuế
  • Telegraphic transfer reimbursement (TTR): hoàn trả tiền bằng điện
  • Telegraphic transfer/Mail transfer: chuyển tiền bằng điện/thư
  • Telex fee: phí điện giải phóng hàng
  • Telex release: điện giải phóng hàng (cho Bill Surrender

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Đổi trả hàng hóa tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Trong trường hợp bạn đang có nhu cầu về vận chuyển hàng hóa thì liên hệ với https://taxitaigiare.com.vn/ để được cung cấp và sử dụng dịch vụ.