Chuyển Kho Tiếng Anh Là Gì?

0
739

Chuyển kho tiếng Anh gọi là transfer warehouse

Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về việc chuyển dọn kho, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé.

  • Nhà kho: Warehouse
  • Thủ kho: Stockkeeper / storekeeper
  • Phiếu thu: Cash receipt
  • Nhập kho: Goods receipt
  • Xuất kho: Goods Issue
  • Báo cáo tồn kho: Inventory report
  • Nhập hàng lên hệ thống: Post Goods Receipt
  • Lệnh giao hàng: Delivery Order D/O
  • Thẻ kho: Warehouse card
  • Bảng báo cáo: Statement
  • Đơn đặt hàng nhà cung cấp: Purchase order
  • Phiếu thu hay giấy biên nhận: Receipt
  • Phiếu báo thanh toán: Remittance Advice
  • Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: Certificate of origin: Viết tắt C/O
  • Việc bốc dỡ (hàng): Stevedoring
  • Việc gom hàng: Consolidation or Groupage
  • Phí lưu kho: Detention (DET)
  • Phí lưu bãi: Demurrage (DEM) / Storage Charge

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Chuyển kho tiếng Anh là gì?. Chúc các bạn học tập tốt với bài viết hôm nay nhé. Nếu bạn có mong muốn chuyển kho sang nơi mới thì chần chừ gì nữa mà không tham khảo https://chuyennhatrongoigiare.net/ để hiểu rõ hơn về dịch vụ.